Sáng kiến kinh nghiệm Stative and dynamic verbs

Sáng kiến kinh nghiệm Stative and dynamic verbs

- Về nội dung của sáng kiến:

Sáng kiến này được thực hiện khi giảng dạy Unit 2 sách tiếng Anh 11 chương trình thí điểm với các bước như sau:

Bước 1: Lên ý tưởng, tìm tài liệu hỗ trợ về lý thuyết, bài tập áp dụng.

Bước 2: Xây dựng kế hoạch thực hiện bài học.

Bước 3: Thực hiện dự án.

+ Giáo viên dẫn dắt vào chủ đề bài học, giới thiệu về nội dung thực hiện.

+ Giáo viên chia học sinh thành các cặp thảo luận và thực hiện theo các hoạt động được xây dựng trong bài học.

+ Học sinh thực hành theo cặp với các tình huống đã cho trong handout. Học sinh làm các bài tập kèm theo ở phần kiến thức bổ trợ.

Bước 4: Đánh giá sản phẩm

Giáo viên và học sinh đánh giá kết quả bài học và rút kinh nghiệm dưới hình thức trao đổi, bổ sung, góp ý.

doc 30 trang Mai Loan 03/04/2025 241
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sáng kiến kinh nghiệm Stative and dynamic verbs", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 MỤC LỤC
 Trang
MỤC LỤC .............................................................................................................1
BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN ................2
1. Lời giới thiệu .....................................................................................................2
2. Tên sáng kiến ....................................................................................................2
3. Tác giả sáng kiến ..............................................................................................2
4. Lĩnh vực áp dụng sáng kiến .............................................................................3
5. Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử .............................3
6. Mô tả bản chất của sáng kiến ..........................................................................3
7. Những thông tin cần được bảo mật ................................................................27
8. Các điều kiện cần thiết để áp dụng sáng kiến ................................................27
9. Đánh giá lợi ích thu được hoặc dự kiến có thể thu được do áp dụng sáng 
kiến .........................................................................................................................28
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................30
 1 - E_mail: tweety.vp@gmail.com.
4. Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: 
 Sáng kiến này có thể được áp dụng trong giảng dạy state verbs ở bài 2 sách 
Tiếng Anh 11, các đề kiểm tra, đề thi có mảng kiến thức liên quan.
5. Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử:
 Sáng kiến được thực hiện với học sinh 11D2 tại trường THPT Nguyễn Viết 
Xuân vào ngày 03 tháng 12 năm 2018.
6. Mô tả bản chất của sáng kiến:
 - Về nội dung của sáng kiến:
 Sáng kiến này được thực hiện khi giảng dạy Unit 2 sách tiếng Anh 11 
chương trình thí điểm với các bước như sau:
Bước 1: Lên ý tưởng, tìm tài liệu hỗ trợ về lý thuyết, bài tập áp dụng.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thực hiện bài học.
Bước 3: Thực hiện dự án.
 + Giáo viên dẫn dắt vào chủ đề bài học, giới thiệu về nội dung thực hiện.
 + Giáo viên chia học sinh thành các cặp thảo luận và thực hiện theo các hoạt 
động được xây dựng trong bài học.
 + Học sinh thực hành theo cặp với các tình huống đã cho trong handout. Học 
sinh làm các bài tập kèm theo ở phần kiến thức bổ trợ.
Bước 4: Đánh giá sản phẩm
 Giáo viên và học sinh đánh giá kết quả bài học và rút kinh nghiệm dưới hình 
thức trao đổi, bổ sung, góp ý.
 3 2. Use the words in 1 to complete the - Do as appointed
sentences 1. constitution
Ask Ss to work in pairs, do the task 2. principle
 3. cooperation
 4. dominate
 5. solidarity
 6. scholarship
PRONUNCIATION Do as appointed
1. Listen and repeat Pay attention to the intonation
Play the recording and let Ss listen
Play it again with pauses for them to 
repeat each sentence
2. Listen and repeat with correct Do as appointed
intonation
Ask Ss to listen and repeat each 
sentence
GRAMMAR Do as appointed
Gerunds 1. Volunteering
1. Choose the correct gerund to fill 2. promoting
each gap 3. Sharing
Ask Ss to work individually, do the 4. building
task and compare the results with their 5. playing
partner 6. becoming
2. Complete the sentences with the Do as appointed
correct form of the verbs in brackets 1. to take
Ask Ss to work individually, do the 2. traveling
task and compare the results with their 3. to go
partner 4. to apply
 5. preparing
 6. participating
GRAMMAR Do as appointed
State verb 1. regret
3. Choose the correct answers 2. consists
Ask Ss to work individually, do the 3. didn't realise
task and compare the results with their 4. Do you know
partner 5. likes
 5 Date of planning: 10/12/2018 
Date of teaching: 17/12/2018
 TIẾT 47 UNIT 5: BEING PART OF ASEAN
 LOOKING BACK AND PROJECT (P8)
I. AIMS/OBJECTIVES OF THE LESSON
1. Language focus
- To help students revise what they have learned in unit 5
- To give them a chance to do a small project in which they can develop their 
speaking skills
2. Skills
- To promote Ss to develop their communication skills and cultural understanding
- To help Ss develop the skill of working in pairs and groups
3. Attitudes
- To encourage Ss to work harder
- To provide Ss some motivation
II. PREPARATION
1. Teacher
- Teaching aids: textbook, lesson plan
- Teaching method: Communicative language teaching
2. Students
- Read through English Unit 5 - Looking back and Project
III. PROCEDURE
1. Class organization (1 minute)
 Group 11D2
 Teaching /
 date
 Attendance
2. Check up (5 minutes)
- Ask some Ss to go to the board talk about one traditional folk dance of ASEAN 
member states
3. New lesson (35 minutes)
 Teacher and students' activities Contents
LOOKING BACK Do as appointed
Pronunciation 1. falling intonation
Listen and practice saying the 2. rising intonation
following sentences. Mark the 3. falling intonation
intonation: rising or falling 4. rising intonation
 5. falling intonation
 7 PROJECT
1. Work in two groups. Each group - Do as appointed
should choose a different set of 
questions. Do some research and find 
out the finding: 
Ask Ss to do the task
2. Present your findings to the whole 
class.
Let the groups have some time together 
the findings and report to the class
IV. CONSOLIDATION AND HOMEWORK
1. Consolidation (3 mins)
- Revise what Ss have learnt in unit 5
- Talk about ASEAN member states
2. Homework: (1 min)
- Revise what Ss have learnt in unit 5
- Talk about ASEAN member states
- Do the tasks again
V. SUPPLEMENTATION
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 9 II. Stative verbs (Động từ trạng thái)
1. Định nghĩa
 ➢ Trạng thái nghĩa là: ở nguyên như cũ, không thay đổi. Động từ trạng 
thái là những động từ nói về tình trạng (như kinh nghiệm, hoàn cảnh) như : adore, 
depend, doubt, lack, owe, seem, be, deserve, envy, like, own , understand, believe, 
desire, exist, love, pity, want, belong to, despise, hate, matter, possess, wish, consist 
of, detest, intend, mean, prefer, contain, dislike, know, need, resemble, ..
 Ví dụ: 
 She loves her baby more than anything in the world.
 (Bà ấy yêu con mình hơn bất cứ điều gì trên đời này.)
 ➢ Động từ trạng thái diễn tả các ý nghĩa như: tồn tại, sở hữu, ý kiến, 
hoặc cảm xúc. Chúng ta có thể dùng động từ động với thì tiếp diễn, nhưng động từ 
tĩnh thì không thường dùng với thì tiếp diễn.
 Ví dụ: Không dùng: We are owning the flat.
2. Stative verb thường được chia thành 4 nhóm:
a. Emotion (cảm xúc): be, dislike, hate, like, loathe, love, need, prefer, want, 
wish,..
 Ví dụ:
 I like this song. Who sings it? (NOT I’m liking this song)
 What do you want to do now?
 I hate my new boss!
 * Note: Although ‘enjoy’ is a verb of emotion, it is used in the continuous 
tense. 
 Ví dụ: I’m enjoying the party.
b. Possession (sở hữu): have, own, want, belong, possess, ..
 Do you own your house or do you rent it?
 I’m afraid he doesn’t possess a sense of humor.
c. Sense (giác quan): see, hear, smell, seem, taste, feel, ..
 It smells of smoke in here. (NOT It’s smelling of smoke in here).
 I can’t see anything. It’s too dark.
 11 * Note: (Động từ be ( + một tính từ ) được dùng ở tiếp diễn để mô tả những 
đặc điểm tạm thời (chỉ nói về thái độ / cách cư xử, không nói những thứ khác)). → 
( Vài tính từ thông dụng nhất được dùng với be ở dạng tiếp diễn: foolish, nice, 
kind, lazy, careful, patient, silly, rude, polite, impolite )
 Stative Examples
agree She didn’t agree with us.
appear It appears to be raining.
astonish She astonished by saying she was leaving
believe I don’t believe the news.
belong This book belonged to my grandfather
concern This concerns you.
consist Bread consists of flour, water and yeast
contain This box contains a cake.
deny He denied that he had taken money.
depend It depends on the weather.
deserve He deserves to pass the exam.
disagree I disagree with you.
dislike I have disliked mushrooms for years.
doubt I doubt what you are saying.
feel I don’t feel that this is a good idea. 
fit This shirt fits me well.
hate Julie’s always hated dogs.
hear Do you hear music?
imagine I imagine you must be tired. 
impress He impressed me with his story. 
include this cookbook includes a recipe forbread
involve The job involves a lot of travelling. 
know I’ve known Julie for ten years. 
lack Some houses still lack basic amenities such as bathrooms.
like I like reading detective stories.
look You made me look a complete fool.
love I love chocolate.
matter It doesn’t matter.
mean Enormous means very big.
measure This window measures 150cm
 13

Tài liệu đính kèm:

  • docsang_kien_kinh_nghiem_stative_and_dynamic_verbs.doc
  • docBìa skkn Vân (19-20).doc
  • docMau 1.1_ Don de nghi cong nhan sang kien cap co so.doc
  • docVân (19 - 20)_Phieu dang ky viet sang kien.doc